Cây Phả Hệ Họ Hoàng - Huỳnh
1.543 nhân khẩu · Toàn phả hệ (Khởi nguyên: Hoàng Quý Công - Đời 1) · Đang chọn: Hoàng Ớt (Đời 10)
Đ11Hoàng Quý CôngA1
─Hoàng Quý Nương
· 1 conĐ21.1Hoàng Văn ÐặngA2
─Đặng Thị Quý Nương
· 2 conĐ31.1.1Hoàng Văn ĐoánA3
─Mai Thị Mớm (Mận)
· 2 con·
Đ41.1.1.1Hoàng Thị HiềnA5Đ41.1.1.2Hoàng Văn GiáoA6
─Lại Thị Ngôn
· 7 conĐ51.1.1.2.1Hoàng Văn ThànhA7
─Phạm Thị Soạn
· 6 con·
Đ51.1.1.2.2Hoàng Văn LuậnA8·
Đ51.1.1.2.3Hoàng Thị TýA9Đ51.1.1.2.4Hoàng Văn SửuA10
─Đinh Thị Nghệ
· 8 conĐ61.1.1.2.4.1Hoàng Khắc TuấnA17
─Nguyễn Thị Thái, Đặng Thị Kiệt
· 10 con↳ Nguyễn Thị Thái — Chính thất
Đ71.1.1.2.4.1.1Hoàng Khắc UyểnA47
─Không rõ họ tên, Không rõ họ tên
· 5 con↳ Không rõ họ tên — Chính thất
Đ81.1.1.2.4.1.1.1Hoàng Văn ẾchA124
─Không rõ họ tên
· 2 conĐ91.1.1.2.4.1.1.1.1Hoàng Văn CócA232
─Đào Thị Luyến
· 5 conĐ91.1.1.2.4.1.1.1.2Hoàng Văn ChâuA276
─Hoàng Thị Ngọt
· 8 conĐ101.1.1.2.4.1.1.1.2.1Hoàng ỚtA478
─Trần Thị Yêm
· 11 con·
Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.1Hoàng Văn LoA700·
Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.2Hoàng Thị XuânA769·
Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.3Hoàng Thị HạA837·
Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.4Hoàng Thị BùngA865Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.5Hoàng ThắngA873
─Nguyễn Thị Loan
· 4 con·
Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.6Hoàng Thị HiềnA895Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.7Hoàng MòiA904
─Nguyễn Thị Khánh
· 4 conĐ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.8Hoàng TámA914
─Đoàn Thị Nết
· 4 con·
Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.9Hoàng Thị ChínA930·
Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.10Hoàng Tảo SaA933·
Đ111.1.1.2.4.1.1.1.2.1.11Hoàng Thị NgọcA939·
Đ101.1.1.2.4.1.1.1.2.2Hoàng Thị CayA519·
Đ101.1.1.2.4.1.1.1.2.3Hoàng Văn PhúA562·
Đ101.1.1.2.4.1.1.1.2.4Hoàng Văn QuýA606Đ101.1.1.2.4.1.1.1.2.5Hoàng Văn LạcA628
─Lê Thị Thí
· 10 con·
Đ101.1.1.2.4.1.1.1.2.6Hoàng Thị Tảo SaA630·
Đ101.1.1.2.4.1.1.1.2.7Hoàng Thị ĐắngA638·
Đ101.1.1.2.4.1.1.1.2.8Hoàng Thị HoaA648·
Đ81.1.1.2.4.1.1.2Hoàng Văn CườngA151↳ Không rõ họ tên — Bà 2
·
Đ81.1.1.2.4.1.1.3Hoàng Thị CườngA145·
Đ81.1.1.2.4.1.1.4Hoàng Thị KhiêuA165Đ81.1.1.2.4.1.1.5Hoàng Văn SâmA189
─Không rõ họ tên
· 2 con·
Đ71.1.1.2.4.1.2Hoàng Thị TuyếnA69·
Đ71.1.1.2.4.1.3Hoàng Thị ĐạiA74Đ71.1.1.2.4.1.4Huỳnh CônA90
─Võ Thị Nhiêu, Trần Thị Liễu, Võ Thị Bộ, Đỗ Thị Phẩm, Nguyễn Thị Bích
· 14 con·
Đ71.1.1.2.4.1.5Hoàng Hữu Danh Vô VịA99·
Đ71.1.1.2.4.1.6Hoàng Hữu Danh Vô VịA104·
Đ71.1.1.2.4.1.7Hoàng Hữu Danh Vô VịA106·
Đ71.1.1.2.4.1.8Hoàng Thị TrốA110↳ Đặng Thị Kiệt — Bà 2
·
Đ71.1.1.2.4.1.9Hoàng Hữu Danh Vô VịA56·
Đ71.1.1.2.4.1.10Hoàng Thị ConA60·
Đ61.1.1.2.4.2Hoàng Văn SumA21·
Đ61.1.1.2.4.3Hoàng Thị HiệpA24·
Đ61.1.1.2.4.4Hoàng Văn LânA33·
Đ61.1.1.2.4.5Hoàng Thị ThuầnA34·
Đ61.1.1.2.4.6Hoàng Văn LaA35Đ61.1.1.2.4.7Hoàng Khắc TuyA39
─Nguyễn Thị Hảo, Thị Tấn, Thị Mạng
· 8 conĐ61.1.1.2.4.8Hoàng Khắc ThiệuA43
─Bùi Thị Giao
· 10 con·
Đ51.1.1.2.5Hoàng Thị ThìnA11─Nguyễn Văn Chúc
Đ51.1.1.2.6Hoàng Văn TiênA12
─Nguyễn Thị Trường, Không rõ họ tên
· 8 con·
Đ51.1.1.2.7Hoàng Thị ThauA14─Hoàng Văn Phức
·
Đ31.1.2Hoàng Thị NhứtA4
Hoàng Ớt
A478Đời thứ 10
Đời thứ 10Chi 2Chưa rõHuyết thống dòng họ
Tuyến phả hệ truyền thừa
›››››››››Hoàng Ớt
Sinh:
Năm 1928 (Mậu Thìn)
Vợ / Phối ngẫu (1)
Con cái (11)
