TIỆN ÍCH VĂN HÓA & PHONG THỦY

Lịch Vạn Niên & Tra Cứu Âm Dương

“Tra cứu ngày lành tháng tốt, xem tiết khí, giờ hoàng đạo, can chi bát tự và chuyển đổi ngày âm dương cho các sự kiện dòng họ.”

Lịch Vạn Niên Tháng 10/2026

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
Ngày Hoàng Đạo
1/7Mồng 1 / Ngày Rằm
Đang chọn
Giỗ họ (Ban quản trị chưa đánh dấu cụ nào; bấm từng ngày để xem giỗ)
* Âm lịch Việt Nam chuẩn múi giờ UTC+7

Chi Tiết Ngày Được Chọn

Lịch Vạn Niên Dòng Họ
Thứ Hai · Tháng 10 Năm 2026
Dương Lịch12Tháng 10, 2026
Âm Lịch3Tháng 9, năm Bính Ngọ
⚠️ Lưu ý phong thủy dân gian:
  • Ngày Tam Nương (tránh làm việc trọng đại)
Ngày Can ChiKỷ Mùi
Tháng Can ChiMậu Tuất
Năm Can ChiBính Ngọ
Tiết KhíHàn lộ
Trạng thái ngày:✕Chu Tước (Hắc Đạo)
Nạp âm năm:
Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
Nạp âm tháng:
Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
Nạp âm ngày:
Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời)
Trực:Trực Thâu

Thu hoạch, thu nợ, mua bán, nhập kho

Tốt cho: Thu nợ, Gom góp, Mua sắm, Nhập học
Kiêng cữ: Chôn cất, Khởi công xây dựng
Nhị Thập Bát Tú:Sao Trương (Tốt)

Tốt cho đính hôn, nhập trạch, may mặc, khai trương.

Ngũ hành sao: Nguyệt
Hướng Hỷ Thần:Đông Bắc
Hướng Tài Thần:Chính Nam
Hạc Thần (tránh):Chính Tây

Giờ Hoàng Đạo trong ngày (Kỷ Mùi)6 Hoàng Đạo · 6 Hắc Đạo

Giờ Tý
23:00 hôm trước - 00:59
Thiên Hình
Giờ Sửu
01:00 - 02:59
Chu Tước
Giờ Dần
03:00 - 04:59
Kim Quỹ
Giờ Mão
05:00 - 06:59
Kim Đường
Giờ Thìn
07:00 - 08:59
Bạch Hổ
Giờ Tỵ
09:00 - 10:59
Ngọc Đường
Giờ Ngọ
11:00 - 12:59
Thiên Lao
Giờ Mùi
13:00 - 14:59
Nguyên Vũ
Giờ Thân
15:00 - 16:59
Tư Mệnh
Giờ Dậu
17:00 - 18:59
Câu Trần
Giờ Tuất
19:00 - 20:59
Thanh Long
Giờ Hợi
21:00 - 22:59
Minh Đường
Cách tính · tham khảo theo dân gian
  • Ngày Hoàng/Hắc đạo tính theo tháng âm lịch; tháng nhuận tính như tháng thường cùng số.
  • 12 Trực tính theo tháng tiết khí (Nguyệt Kiến); ngày giao tiết lặp trực của hôm trước.
  • Giờ Hoàng đạo tính theo chi của ngày.
  • Nhị Thập Bát Tú: mỗi ngày một sao, tuần tự Giác → Chẩn (hệ VN_28_TU_V1).
  • Can chi tháng theo tháng âm lịch; năm can chi tính từ Tết.
  • Tên thần theo cách gọi của lịch Việt; tên khác: Kim Đường (Bảo Quang), Nguyên Vũ (Huyền Vũ), Câu Trần (Câu Trận).
  • Âm lịch Việt Nam tính theo múi giờ UTC+7 — có năm khác lịch Trung Quốc (Tết 1985: 21/1, Trung Quốc 20/2).
24 tiết khí năm 2026

Giờ giao tiết theo giờ Việt Nam, tính theo kinh độ Mặt Trời; sai số tới khoảng 15 phút. Bấm một tiết để xem ngày ấy.

🔄 Công Cụ Chuyển Đổi Lịch Âm ↔ Dương

Quy đổi ngày chính xác theo thuật toán thiên văn Hồ Ngọc Đức (Múi giờ UTC+7 Việt Nam).

Tìm ngày cho việc họ

Lọc ra các ngày Hoàng đạo, trực không kỵ việc, không phạm Tam nương hay Nguyệt kỵ, không xung tuổi người chủ lễ. Không chấm điểm: mỗi ngày hiện từng yếu tố để quý vị tự cân nhắc. Tham khảo theo dân gian.

Trực hợp việc: Thành, Khai, Mãn · Trực kỵ (đã loại): Phá · Sao hợp: Phòng, Vĩ, Đẩu, Bích

  • T3, 13/10/2026(4/9 âm · Canh Thân)
    Kim Quỹ (Hoàng Đạo)Trực Khai · hợp việcSao Dực (tốt)
    Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • T2, 19/10/2026(10/9 âm · Bính Dần)
    Tư Mệnh (Hoàng Đạo)Trực ĐịnhSao Tâm (xấu)
    Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • CN, 25/10/2026(16/9 âm · Nhâm Thân)
    Kim Quỹ (Hoàng Đạo)Trực Khai · hợp việcSao Hư (xấu)
    Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • T2, 26/10/2026(17/9 âm · Quý Dậu)
    Kim Đường (Hoàng Đạo)Trực BếSao Nguy (xấu)
    Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • T4, 28/10/2026(19/9 âm · Ất Hợi)
    Ngọc Đường (Hoàng Đạo)Trực TrừSao Bích (tốt)
    Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • T3, 3/11/2026(25/9 âm · Tân Tỵ)
    Minh Đường (Hoàng Đạo)Trực NguySao Chủy (xấu)
    Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
  • T6, 6/11/2026(28/9 âm · Giáp Thân)
    Kim Quỹ (Hoàng Đạo)Trực Khai · hợp việcSao Quỷ (xấu)
    Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • T7, 7/11/2026(29/9 âm · Ất Dậu)
    Kim Đường (Hoàng Đạo)Trực Khai · hợp việcSao Liễu (xấu)
    Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
  • T2, 9/11/2026(1/10 âm · Đinh Hợi)
    Kim Đường (Hoàng Đạo)Trực KiếnSao Trương (tốt)
    Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Cẩm Nang Xem Ngày Lành Cho Việc Dòng Họ & Tông Tộc

Kinh nghiệm cổ truyền chọn ngày cát nhật phục vụ các sự kiện tế tự, khánh thành từ đường, cải táng, hôn sự và họp họ.

Lễ Tế Tự & Khánh Thành Từ Đường

Nên chọn các ngày có Trực Thành, Trực Khai hoặc Trực Mãn kết hợp các sao cát như sao Phòng, sao Vĩ, sao Đẩu, sao Bích. Tránh các ngày Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Trực Phá.

Xây Mộ, Cải Táng & Sang Cát

Ưu tiên các ngày có Trực Bế, Trực Chấp và các sao Vĩ, Vị, Tất, Sâm. Tuyệt đối kiêng kỵ các ngày Trùng Tang, Trùng Phục, Sát Chủ và các ngày có trực Kiến, trực Phá.

Giờ Hoàng Đạo Khởi Hành & Làm Lễ

Giờ Hoàng đạo đổi theo chi của ngày. Ngày đang chọn (12/10/2026, ngày Kỷ Mùi): Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Khi cúng tế nên cử hành vào thời khắc thanh tịnh sáng sớm hoặc đầu giờ chiều.